Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 3/10/2036 (14/8 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 14/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 3 Tháng 10, 2036 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/10/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 3/10/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/10/2036

Ngày 3/10/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 3/10/2036 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Bính Thìn (14/8/2036 âm lịch).

Ngày 3/10/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 3/10/2036 là thứ mấy?

Ngày 3/10/2036 là thứ sáu.

Ngày 3/10/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/10/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.