Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1944

Tháng 1/1944 có 11 ngày tốt để cưới hỏi: 3/1, 4/1, 5/1, 6/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 24/1, 26/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 1/1944

  1. 3/1 Thứ Hai

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 4/1 Thứ Ba

    Tốt 9/12 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/1 Thứ Tư

    Tốt 10/12 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 6/1 Thứ Năm

    Rất tốt 11/12 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/1 Thứ Ba

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 12/1 Thứ Tư

    Rất tốt 17/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 15/1 Thứ Bảy

    Tốt 20/12 âm lịch · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 16/1 Chủ Nhật

    Tốt 21/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 24/1 Thứ Hai

    Rất tốt 29/12 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 26/1 Thứ Tư

    Tốt 2/1 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  11. 30/1 Chủ Nhật

    Rất tốt 6/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›