Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 12/12 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/1/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1944

Ngày 7/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/1/1944 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Quý Mùi (12/12/1943 âm lịch).

Ngày 7/1/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/1/1944 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1944 là thứ sáu.

Ngày 7/1/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›