Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1944

Thứ Năm, ngày 25/12 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/1/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1944

Ngày 20/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/1/1944 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Quý Mùi (25/12/1943 âm lịch).

Ngày 20/1/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/1/1944 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1944 là thứ năm.

Ngày 20/1/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/1/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›