Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 28 Tháng 1, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/1/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/1944

Ngày 28/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/1/1944 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Giáp Thân (4/1/1944 âm lịch).

Ngày 28/1/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/1/1944 là thứ mấy?

Ngày 28/1/1944 là thứ sáu.

Ngày 28/1/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/1/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›