Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 26/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 21 Tháng 1, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/1/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 21/1/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/1/1944

Ngày 21/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/1/1944 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Mùi (26/12/1943 âm lịch).

Ngày 21/1/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 21/1/1944 là thứ mấy?

Ngày 21/1/1944 là thứ sáu.

Ngày 21/1/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/1/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›