Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2152

Thứ Bảy, ngày 11/8 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2152 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2152 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2152 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2152

Ngày 9/9/2152 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/9/2152 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Nhâm Tý (11/8/2152 âm lịch).

Ngày 9/9/2152 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/9/2152 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2152 là thứ bảy.

Ngày 9/9/2152 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2152

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›