Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2152

Chủ Nhật, ngày 12/8 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2152 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Tám (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/2152 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2152 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2152

Ngày 10/9/2152 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/9/2152 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Nhâm Tý (12/8/2152 âm lịch).

Ngày 10/9/2152 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/9/2152 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2152 là chủ nhật.

Ngày 10/9/2152 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2152

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›