Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2152

Thứ Hai, ngày 6/8 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2152 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/2152 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2152 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2152

Ngày 4/9/2152 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/9/2152 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Nhâm Tý (6/8/2152 âm lịch).

Ngày 4/9/2152 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/9/2152 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2152 là thứ hai.

Ngày 4/9/2152 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2152

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›