Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2152

Thứ Tư, ngày 8/8 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2152 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/2152 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2152 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2152

Ngày 6/9/2152 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/9/2152 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Nhâm Tý (8/8/2152 âm lịch).

Ngày 6/9/2152 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/9/2152 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2152 là thứ tư.

Ngày 6/9/2152 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2152

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›