Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2074

Chủ Nhật, ngày 19/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2074 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2074

Ngày 9/9/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/9/2074 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (19/7/2074 âm lịch).

Ngày 9/9/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/9/2074 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2074 là chủ nhật.

Ngày 9/9/2074 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2074

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›