Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2074

Thứ Sáu, ngày 17/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2074 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/9/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2074

Ngày 7/9/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/9/2074 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (17/7/2074 âm lịch).

Ngày 7/9/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/9/2074 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2074 là thứ sáu.

Ngày 7/9/2074 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/2074

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›