Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2074

Chủ Nhật, ngày 10/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 30 Tháng 9, 2074 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/9/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/2074

Ngày 30/9/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/9/2074 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Giáp Ngọ (10/8/2074 âm lịch).

Ngày 30/9/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 30/9/2074 là thứ mấy?

Ngày 30/9/2074 là chủ nhật.

Ngày 30/9/2074 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/9/2074

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›