Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2074

Thứ Sáu, ngày 24/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2074 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/9/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2074

Ngày 14/9/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/9/2074 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (24/7/2074 âm lịch).

Ngày 14/9/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/9/2074 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2074 là thứ sáu.

Ngày 14/9/2074 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/2074

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›