Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1991

Thứ Hai, ngày 2/8 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1991 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1991

Ngày 9/9/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/9/1991 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Tân Mùi (2/8/1991 âm lịch).

Ngày 9/9/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/9/1991 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1991 là thứ hai.

Ngày 9/9/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›