Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1991

Thứ Tư, ngày 4/8 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1991 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1991

Ngày 11/9/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/9/1991 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Tân Mùi (4/8/1991 âm lịch).

Ngày 11/9/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/9/1991 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1991 là thứ tư.

Ngày 11/9/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›