Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1991

Thứ Sáu, ngày 6/8 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 13 Tháng 9, 1991 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/9/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 13/9/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/9/1991

Ngày 13/9/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/9/1991 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Tân Mùi (6/8/1991 âm lịch).

Ngày 13/9/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 13/9/1991 là thứ mấy?

Ngày 13/9/1991 là thứ sáu.

Ngày 13/9/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/9/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›