Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1991

Thứ Sáu, ngày 28/7 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1991 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1991

Ngày 6/9/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/1991 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Tân Mùi (28/7/1991 âm lịch).

Ngày 6/9/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/9/1991 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1991 là thứ sáu.

Ngày 6/9/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›