Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1991

Thứ Năm, ngày 12/8 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 19 Tháng 9, 1991 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/9/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 19/9/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/9/1991

Ngày 19/9/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/9/1991 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Tân Mùi (12/8/1991 âm lịch).

Ngày 19/9/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 19/9/1991 là thứ mấy?

Ngày 19/9/1991 là thứ năm.

Ngày 19/9/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/9/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›