Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1971

Thứ Năm, ngày 20/7 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1971 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1971

Ngày 9/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/9/1971 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Tân Hợi (20/7/1971 âm lịch).

Ngày 9/9/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/9/1971 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1971 là thứ năm.

Ngày 9/9/1971 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›