Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1971

Thứ Hai, ngày 9/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1971 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Ất Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/9/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1971

Ngày 27/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/9/1971 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Tân Hợi (9/8/1971 âm lịch).

Ngày 27/9/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 27/9/1971 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1971 là thứ hai.

Ngày 27/9/1971 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›