Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1971

Thứ Hai, ngày 2/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1971 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/9/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1971

Ngày 20/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/9/1971 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Tân Hợi (2/8/1971 âm lịch).

Ngày 20/9/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 20/9/1971 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1971 là thứ hai.

Ngày 20/9/1971 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›