Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1971

Thứ Sáu, ngày 21/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1971 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1971

Ngày 10/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/1971 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Tân Hợi (21/7/1971 âm lịch).

Ngày 10/9/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/9/1971 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1971 là thứ sáu.

Ngày 10/9/1971 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1971

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›