Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1971

Thứ Ba, ngày 25/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1971 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/9/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1971

Ngày 14/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/9/1971 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Tân Hợi (25/7/1971 âm lịch).

Ngày 14/9/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/9/1971 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1971 là thứ ba.

Ngày 14/9/1971 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›