Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 26/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1928

Ngày 9/9/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/9/1928 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Mậu Thìn (26/7/1928 âm lịch).

Ngày 9/9/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/9/1928 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1928 là chủ nhật.

Ngày 9/9/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›