Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1928

Thứ Bảy, ngày 25/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1928 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1928

Ngày 8/9/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/9/1928 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Mậu Thìn (25/7/1928 âm lịch).

Ngày 8/9/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/9/1928 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1928 là thứ bảy.

Ngày 8/9/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›