Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1928

Thứ Tư, ngày 6/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 19 Tháng 9, 1928 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/9/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 19/9/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/9/1928

Ngày 19/9/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/9/1928 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Mậu Thìn (6/8/1928 âm lịch).

Ngày 19/9/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 19/9/1928 là thứ mấy?

Ngày 19/9/1928 là thứ tư.

Ngày 19/9/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/9/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›