Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1928

Thứ Sáu, ngày 24/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1928 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1928

Ngày 7/9/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/9/1928 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Mậu Thìn (24/7/1928 âm lịch).

Ngày 7/9/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/9/1928 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1928 là thứ sáu.

Ngày 7/9/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›