Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1928

Thứ Năm, ngày 30/7 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 9, 1928 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/9/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 13/9/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/9/1928

Ngày 13/9/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/9/1928 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Mậu Thìn (30/7/1928 âm lịch).

Ngày 13/9/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/9/1928 là thứ mấy?

Ngày 13/9/1928 là thứ năm.

Ngày 13/9/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/9/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›