Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1909

Thứ Năm, ngày 25/7 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1909 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/9/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1909

Ngày 9/9/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/9/1909 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (25/7/1909 âm lịch).

Ngày 9/9/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/9/1909 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1909 là thứ năm.

Ngày 9/9/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›