Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 21/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1909

Ngày 5/9/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/1909 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (21/7/1909 âm lịch).

Ngày 5/9/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/9/1909 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1909 là chủ nhật.

Ngày 5/9/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›