Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 28/7 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1909

Ngày 12/9/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/9/1909 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (28/7/1909 âm lịch).

Ngày 12/9/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/9/1909 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1909 là chủ nhật.

Ngày 12/9/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1909

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›