Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1909

Thứ Sáu, ngày 26/7 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1909 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1909

Ngày 10/9/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/1909 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (26/7/1909 âm lịch).

Ngày 10/9/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/9/1909 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1909 là thứ sáu.

Ngày 10/9/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›