Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1909

Thứ Năm, ngày 10/8 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1909 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1909

Ngày 23/9/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/9/1909 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Dậu (10/8/1909 âm lịch).

Ngày 23/9/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/9/1909 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1909 là thứ năm.

Ngày 23/9/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›