Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 20/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1909

Ngày 4/9/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/9/1909 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (20/7/1909 âm lịch).

Ngày 4/9/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/9/1909 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1909 là thứ bảy.

Ngày 4/9/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›