Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1934

Thứ Năm, ngày 29/6 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1934 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/8/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1934

Ngày 9/8/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/8/1934 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Giáp Tuất (29/6/1934 âm lịch).

Ngày 9/8/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/8/1934 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1934 là thứ năm.

Ngày 9/8/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›