Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 1934

Thứ Tư, ngày 20/7 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 8, 1934 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/8/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 29/8/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/8/1934

Ngày 29/8/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/8/1934 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Giáp Tuất (20/7/1934 âm lịch).

Ngày 29/8/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/8/1934 là thứ mấy?

Ngày 29/8/1934 là thứ tư.

Ngày 29/8/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/8/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›