Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 1/7 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1934

Ngày 10/8/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/8/1934 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Giáp Tuất (1/7/1934 âm lịch).

Ngày 10/8/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/8/1934 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1934 là thứ sáu.

Ngày 10/8/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›