Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1934

Thứ Hai, ngày 26/6 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1934 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/8/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1934

Ngày 6/8/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/8/1934 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Giáp Tuất (26/6/1934 âm lịch).

Ngày 6/8/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/8/1934 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1934 là thứ hai.

Ngày 6/8/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›