Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1934

Chủ Nhật, ngày 25/6 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1934 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/8/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1934

Ngày 5/8/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/8/1934 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Giáp Tuất (25/6/1934 âm lịch).

Ngày 5/8/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/8/1934 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1934 là chủ nhật.

Ngày 5/8/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/8/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›