Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1934

Thứ Hai, ngày 11/7 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 8, 1934 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/8/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 20/8/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/8/1934

Ngày 20/8/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/8/1934 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Giáp Tuất (11/7/1934 âm lịch).

Ngày 20/8/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/8/1934 là thứ mấy?

Ngày 20/8/1934 là thứ hai.

Ngày 20/8/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/8/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›