Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2147

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2147 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/7/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2147

Ngày 9/7/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/7/2147 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Đinh Mùi (12/6/2147 âm lịch).

Ngày 9/7/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/7/2147 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2147 là chủ nhật.

Ngày 9/7/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›