Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2147

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 7, 2147 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/7/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/2147

Ngày 5/7/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/7/2147 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Đinh Mùi (8/6/2147 âm lịch).

Ngày 5/7/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/7/2147 là thứ mấy?

Ngày 5/7/2147 là thứ tư.

Ngày 5/7/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/7/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›