Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2147

Thứ Năm, ngày 16/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 13 Tháng 7, 2147 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/7/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/2147

Ngày 13/7/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/7/2147 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Đinh Mùi (16/6/2147 âm lịch).

Ngày 13/7/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/7/2147 là thứ mấy?

Ngày 13/7/2147 là thứ năm.

Ngày 13/7/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/7/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›