Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2147

Thứ Bảy, ngày 11/6 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 7, 2147 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/7/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/2147

Ngày 8/7/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/7/2147 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Đinh Mùi (11/6/2147 âm lịch).

Ngày 8/7/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 8/7/2147 là thứ mấy?

Ngày 8/7/2147 là thứ bảy.

Ngày 8/7/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/7/2147

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›