Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2147

Thứ Sáu, ngày 2/7 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2147 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2147

Ngày 28/7/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/7/2147 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Đinh Mùi (2/7/2147 âm lịch).

Ngày 28/7/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/7/2147 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2147 là thứ sáu.

Ngày 28/7/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›