Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2147

Chủ Nhật, ngày 26/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 7, 2147 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/7/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/2147

Ngày 23/7/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/7/2147 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Đinh Mùi (26/6/2147 âm lịch).

Ngày 23/7/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/7/2147 là thứ mấy?

Ngày 23/7/2147 là chủ nhật.

Ngày 23/7/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›