Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1954

Thứ Sáu, ngày 10/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1954 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/7/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1954

Ngày 9/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/1954 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (10/6/1954 âm lịch).

Ngày 9/7/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/7/1954 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1954 là thứ sáu.

Ngày 9/7/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›