Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1954

Thứ Hai, ngày 6/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1954 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/7/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1954

Ngày 5/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/7/1954 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (6/6/1954 âm lịch).

Ngày 5/7/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 5/7/1954 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1954 là thứ hai.

Ngày 5/7/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›