Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1954

Thứ Sáu, ngày 24/6 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1954 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1954

Ngày 23/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/7/1954 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (24/6/1954 âm lịch).

Ngày 23/7/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/7/1954 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1954 là thứ sáu.

Ngày 23/7/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›